► Kênh hỏi đáp và giải thích thắc mắc kiến thức MIỄN PHÍ → truy cập LINK NHÓM: ENGLISH AMOM
► Kênh YOUTUBE hệ thống toàn bộ bài giảng CLIPS: truy cập LINK: ENGLISH AMOM CHANNEL
► Kênh TIKTOK: ENGLISH AMOM
Các bạn nhớ bám sát giáo trình Sách giáo khoa tiếng Anh lớp 10, tập 2, cùng học với cô từ vựng chủ đề ECOTOURISM nhé. Bài giảng này cô bổ sung thêm câu để mình nắm vững từ vựng hơn.
Nhớ đọc to, ghi bài và hoàn thành yêu cầu bài thật tốt nhé
Vocabulary | Examples |
1) adapt /əˈdæpt/(v) sửa lại cho phù hợp, thích nghi |
Popular apps have been adapted to the new operating system by a number of software providers. |
2) biosphere reserve /ˈbaɪəʊsfɪə(r)rɪˈzɜːv/(n) khu dự trữ sinh quyển |
One of the biosphere reserve's most important areas is the national park. |
3) discharge /dɪsˈtʃɑːdʒ/(v) thải ra, xả ra |
The factory discharges large amounts of hazardous waste on a daily basis. |
4) eco-friendly /ˌiːkəʊ ˈfrendli/(adj) thân thiện với môi trường |
The growth of an eco-friendly business is limited by three criteria. |
5) ecology /iˈkɒlədʒi/(n) hệ sinh thái |
She intends to major in ecology in college. |
6) ecotourism /ˈiːkəʊtʊərɪzəm/(n) du lịch sinh thái |
These national parks have turned it into an ecotourism hotspot. |
7) entertain /ˌentəˈteɪn/(v) tiếp đãi, giải trí |
The majority of children's television shows seek to both educate and entertain. |
8) exotic /ɪɡˈzɒtɪk/(adj) đẹp kì lạ |
He likes exotic pets like snakes and tropical birds |
9) fauna /ˈfɔːnə/(n) hệ động vật |
She researched the local flora and animals while in abroad. |
10) flora /ˈflɔːrə/(n) hệ thực vật |
The flora of this forest is diversified |
11) impact /ˈɪmpækt/ ảnh hưởng |
Young people had been impacted by the anti-smoking campaign. |
12) sustainable /səˈsteɪnəbl/ không gây hại cho môi trường; bền vững |
Sustainable design and greener structures are required to improve the built environment. |