• tiếng anh cấp III
  • Lớp 12
  • Unit 9: Choosing a career
  • Lesson 2 (SGK): Vocabulary
  • Lesson 2 (SGK): Vocabulary
    TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ LỰA CHỌN NGHỀ NGHIỆP

    ► Kênh hỏi đáp và giải thích thắc mắc kiến thức MIỄN PHÍ → truy cập LINK NHÓM: ENGLISH AMOM

    ► Kênh YOUTUBE hệ thống toàn bộ bài giảng CLIPS: truy cập LINK: ENGLISH AMOM CHANNEL

    ► Kênh TIKTOK: ENGLISH AMOM

     

    Các bạn nhớ bám sát giáo trình Sách giáo khoa tiếng Anh lớp 12, tập 2, cùng học với cô từ vựng chủ đề Choosing a career nhé. Bài giảng này cô bổ sung thêm câu để mình nắm vững từ vựng hơn. 

    Nhớ đọc to, ghi bài và hoàn thành yêu cầu bài thật tốt nhé!

     

    A) NHÓM 10 TỪ ĐẦU TIÊN

    Vocabulary Examples
    1) Advice /ədˈvaɪs/(n): lời khuyên

    You can search for career advice on some websites.

    2) Ambition /æmˈbɪʃn/(n): hoài bão, khát vọng, tham vọng I've always had a burning ambition to be a film director.
    3) Be in touch with: liên lạc với We kept in touch for a while after college.
    4) Career (n): nghề, nghề nghiệp, sự nghiệp She has just begun a career in teaching.
    5) Career adviser: người cố vấn nghề nghiệp A career advisor listens to a customer's career aspirations and advises them on the education and experience needed to attain that career.

    6) Come up with /tʌtʃ/: tìm thấy/ nảy ra ( ý tưởng/ giải pháp)

    She's come up with some amazing scheme to double her income.

    7) Cut down on: cắt giảm ( biên chế, số lượng)

    I'm trying to cut down on caffeine.

    8) Dishwasher

    /ˈdɪʃwɒʃə(r)/ (n): người rửa bát đĩa, máy rửa bát đĩa

    This dishwasher even washes pots and pans .

    9) Downside

    /ˈdaʊnsaɪd/(n): mặt trái/ bất lợi

    The downside of living here, of course, is that it is expensive.

    10) Drop in on: ghé thăm

    I thought I'd drop in on you while I was passing.

     

    B) NHÓM 10 TỪ TIẾP THEO

    Vocabulary Examples
    1) Drop out of: bỏ ( học, nghề,...)

    He dropped out of school when he was 16.

    2) Fascinating /ˈfæsɪneɪtɪŋ/ (a): có sức hấp dẫn hoặc quyến rũ lớn The movie has a fascinating plot.
    3) Get on with: sống hòa thuận với If you can't get on with your boss, it might be better to quit.
    4) Get to grips with: bắt đầu giải quyết ( một vấn đề khó) The government needs to get to grips with the unemployment.
    5) Keep up with: theo kịp, đuổi kịp Wages are failing to keep up with inflation.

    6) Look forward to /ˈfɔːwəd/: chờ đợi, trông đợi

    I’m looking forward to my vacation.
    7) Mature /məˈtʃʊə(r)/(a): trưởng thành He's very mature for his age.

    8) Paperwork /ˈpeɪpəwɜːk/(n): công việc giấy tờ, văn phòng

    She liked everything about her job except the paperwork.
    9) Pursue /pəˈsjuː/(v): theo đuổi, tiếp tục The car was pursued by helicopters.
    10) Put up with: chịu đựng I can put up with the house being messy, but I hate it if it's not clean.

     

    C) NHÓM 06 TỪ TIẾP THEO

    Vocabulary Examples
    1) Rewarding /rɪˈwɔːdɪŋ/ (a): bõ công, đáng công, thỏa đáng

    Textbook writing can be an intellectually and financially rewarding activity.

    2) Secure /sɪˈkjʊə(r)/(v): giành được, đạt được He has finished his A levels and has secured a place for himself at a law school.
    3) Shadow /ˈʃædəʊ/(v): đi theo quan sát ai, thực hành để học việc

    Stephen has shadowed the boss since he started working in the company.

    4) Tedious/ˈtiːdiəs/ (a): tẻ nhạt, làm mệt mỏi

    The problem is I find most forms of exercise so tedious.

    5) Think back on: nhớ lại

    When I think back on my days as a summer camper, I really had a good time.

    6) Workforce /ˈwɜːkfɔːs/ (n): lực lượng lao động

    Some students in my class want to join the workforce after leaving school.